字義Nghĩa
làm phiền, làm khó, kích độngmáy dịch
rǎoNHIỄU
- 1.làm phiền
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
扰 (形声。从手,擾省声。本义搅扰;扰乱) 同本义 扰,扰乱也。--《玉篇》 各有攸处,德用不扰。--《左传·襄公四年》 秦失其道,豪杰并扰。--《史记·太史公自序》 当农桑时,以役事扰民者,举正以闻。--《三国志·吴主传》 (逆夷)不敢复行兹扰。--《广东军务记》 大惊扰。--清·徐珂《清稗类钞·战事类》 又如扰搅(搅扰);扰怨(扰民惹怨);扰紊(扰乱);扰逼(骚乱逼迫);扰累(扰害);扰习(言习以为常);扰夺(掠夺);扰民(侵扰百姓) 叨扰,指受人财物、饮食 扰(擾)rǎo ⒈打搅,侵搅打~。搅~。干~。 ⒉乱天下方~。 ⒊驯服,驯养~化牲畜。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 扌 (thủ) chỉ nghĩa. Phần chỉ âm đã biến đổi, không còn đọc giống nữa.
Tay
組詞Từ chứa chữ này
- 扰乱làm phiền
- 扰动làm phiền
- 扰攘náo nhiệt
- 扰民
- 扰流板cánh hướng gió (ô tô hoặc hàng không)
- 困扰làm bối rối
- 干扰làm phiền
- 打扰làm phiền
- 骚扰quấy rầy
- 侵扰xâm lược và quấy rối
- 纷扰hỗn loạn