- 1.làm bối rối
- 2.quấy rầy
- 3.gây phiền phức

例句Câu ví dụ
- 1
這件事困擾著他。
zhè jiàn shì kùn rǎo zhe tā
Việc này đang làm anh ấy lo lắng
- 2
我的母親經常被頭痛困擾。
wǒ de mǔqīn jīngcháng bèi tóutòng kùnrǎo。
Mẹ tôi thường bị đau đầu hành hạ.
- 3
許多歐洲的大都市飽受“甜甜圈現象”困擾。
xǔduō Ōuzhōu de dàdūshì bǎoshòu “ tiántiánquān xiànxiàng ” kùnrǎo。
Nhiều thành phố lớn ở châu Âu đang bị 'hiện tượng bánh ngọt' ám ảnh.