字義Nghĩa
bao vâymáy dịch
kùnKHỐN
- 1.bẫy
- 2.bao vây
- 3.bị áp lực
kùnKHỐN
- 1.buồn ngủ
- 2.mệt mỏi
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
困 (会意。甲骨文字形,从囗,象房的四壁;里边是生长的树木。本义废弃的房屋) 同本义 困,故庐也。--《说文》 梱”的本字。门槛 试藉车之力而为之困。--《墨子·备城门》 困〈形〉 穷;贫困 困,穷也。--《广雅》 行而无资谓之乏,居而无食谓之困。--《周礼·地官·禀人》疏引书传 四海困穷,天禄永终。--《论语》 以振穷困。--《吕氏春秋·慎大》 行李之往来,共其乏困。--《左传·僖公三十年》 岁饥民困。--《史记·宋世家》 今岁不登,已遣使节振贷困乏。--《汉书· 困( ⒊ ⒋睏)kùn ⒈穷苦,艰难贫~。~窘。排除~难。摆脱~境。 ⒉陷在艰难痛苦中~在深山老林。~兽犹斗。为病痛所~。〈引〉包围围~。把敌人~在碉堡里。 ⒊疲乏~倦。~乏。 ⒋〈方〉睡~觉。
字源Chiết tự
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
Một hàng rào 囗 bao quanh cây 木
組詞Từ chứa chữ này
- 困难khó khăn
- 困扰làm bối rối
- 困境tình cảnh khó khăn; hoàn cảnh khó khăn
- 困惑bối rối
- 困苦thiếu thốn
- 困顿mệt mỏi
- 困窘lúng túng
- 困倦mệt mỏi
- 困厄lâm vào cảnh khó khăn
- 困守cầm cự trong cuộc vây hãm
- 贫困nghèo nàn
- 穷困cùng cực
- 围困bao vây
- 交困gặp khó khăn chồng chất
- 危困tình huống nghiêm trọng
- 受困bị mắc kẹt