例句Câu ví dụ
- 1
他好像很困倦。
tā hǎoxiàng hěn kùnjuàn。
Anh ấy dường như rất mệt mỏi.
- 2
我很困倦,所以我打哈欠。
wǒ hěn kùnjuàn, suǒyǐ wǒ dǎhāqian。
Tôi rất mệt, vì vậy tôi khạc nhổ
- 3
困倦的時候學習是在浪費時間。
kùnjuàn de shíhou xuéxí shì zài làngfèi shíjiān。
Học tập khi đang mệt mỏi là đang lãng phí thời gian.
