- 1.nghèo nàn
- 2.nghèo khó

例句Câu ví dụ
- 1
這個地區很貧困。
zhè ge dì qū hěn pín kùn
Khu vực này rất nghèo
- 2
貧困讓他無法上學。
pínkùn ràng tā wúfǎ shàngxué。
Nghèo khó khiến anh ấy không thể đi học
- 3
阿爾及利亞仍國境貧困。
Āěrjílìyà réng guójìng pínkùn。
Algérie vẫn còn nghèo

這個地區很貧困。
zhè ge dì qū hěn pín kùn
Khu vực này rất nghèo
貧困讓他無法上學。
pínkùn ràng tā wúfǎ shàngxué。
Nghèo khó khiến anh ấy không thể đi học
阿爾及利亞仍國境貧困。
Āěrjílìyà réng guójìng pínkùn。
Algérie vẫn còn nghèo