字義Nghĩa
cản trở, bắt giữ, giam giữmáy dịch
jūCÂU
- 1.bắt
- 2.giam giữ
- 3.hạn chế
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
拘 (会意。从手,从句,句亦声。本义拘留,拘禁) 同本义 拘,止也。--《说文》 艮为拘随物系之。--《易·说卦》传 拘系之乃从。--《易·随》 盖文王拘而演。--《周易》 狎徐君,拘齐庆封。--《韩非子·十过》 又如拘证(缉拿审问);拘刷(通缉;拘捕);拘究(拘留审察);拘制(拘禁,系缚); 拘责(拘留责罚);拘闭(拘禁,扣押) 束缚;限制 使人拘而多畏。--《汉书·司马迁传》 其流也,埤下裾拘,必循其理。--《荀子·宥坐》 井蛙不可以语于海者,拘于虚也。--《庄子·秋水》 拘,犹限也。 拘jū ⒈扣押或逮捕~留。~禁。 ⒉固执~泥。~谨。别太~。 ⒊束缚,限制~束。不~多少。~于成规。 ⒋ ①痉挛。 ②绻曲脚太冷,~挛儿。 拘gōu 1.遮蔽。 2.轻微地牵引。 3.取。 4.弯曲。 5.勾拉。 拘qú 1.参见"拘拘"。 拘jǔ 1.拘涧,水名。
字源Chiết tự
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
tay
組詞Từ chứa chữ này
- 拘束hạn chế
- 拘留tạm giam
- 拘謹dè dặt
- 拘泥quá câu nệ
- 拘禁giam giữ
- 拘傳trát đòi
- 拘囚bỏ tù
- 拘執cứng nhắc
- 拘守giữ chặt
- 拘役giam giữ
- 不拘không cố chấp
- 無拘無束tự do và không bị ràng buộc (thành ngữ); không gò bó
- 刑拘tạm giam hình sự
- 拘忌có e dè
- 拘押bắt giữ
- 拘拿bắt giữ