字義Nghĩa
lắcmáy dịch
yáoDAO
- 1.lắc
- 2.đung đưa
- 3.chèo
YáoDAO
- 1.họ [Yao2]
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 扌 (thủ) chỉ nghĩa. Phần chỉ âm đã biến đổi, không còn đọc giống nữa.
tay
組詞Từ chứa chữ này
- 搖頭lắc đầu
- 搖晃đung đưa; lắc lư; chao đảo
- 搖籃cái nôi
- 搖擺lắc lư
- 搖搖欲墜lung lay
- 搖滾nhạc rock 'n' roll
- 搖動lắc
- 搖曳đung đưa nhẹ nhàng (như trong gió); (ngọn lửa) lung linh
- 搖身一變thay đổi hình dạng chỉ trong một cái lắc
- 搖光sao eta Ursae Majoris trong chòm sao Bắc Đẩu
- 動搖lung lay
- 大搖大擺đi vênh váo
- 招搖đung đưa qua lại
- 後搖hậu rock (thể loại nhạc)
- 手搖quay bằng tay quay
- 搖勻trộn đều bằng cách lắc