字義Nghĩa
tìm kiếm, điều tramáy dịch
sōuSƯU
- 1.tìm kiếm
sōuSƯU
- 1.蒐 — (dạng kết hợp) thu thập; tụ họp
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
搜 聚集 搜索;搜查 搜,求也。秦晋之间曰搜,就室曰搜。--《方言二》 于是惠子恐,搜于国中,三日三夜。--《庄子·秋水》 又如搜弊(搜查弊端,弄清欺诈行为);搜猜(搜查,搜寻);搜筒(搜检,搜查);搜看(搜索检查,搜查);搜阅(搜查,查看);搜山煮海(严密搜查各个角落);搜伏(搜索隐伏之敌);搜刷( 搜索) 从事搜劫和掠夺 寻求 时太子詹事周捨撰《礼疑义》,自汉魏至于齐梁,并加搜采。--《梁书· 搜( ⒈蒷)sōu ⒈寻找~集。~寻。 ⒉查找,仔细寻找~查。~索。~身。 搜shǎo 1.扰乱。参见"搜搅"。 2.搅和,拌和。 搜xiāo 1.见"搜搜"。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 扌 (thủ) chỉ nghĩa, 叟 [sǒu] chỉ âm.
tay
組詞Từ chứa chữ này
- 搜索tìm kiếm (một địa điểm)
- 搜尋tìm kiếm
- 搜集thu thập
- 搜查lục soát
- 搜救tìm kiếm và cứu nạn
- 搜刮vơ vét (tiền); cướp bóc; bòn rút
- 搜括xem 搜刮[sou1 gua1]
- 搜捕truy bắt (người trốn chạy)
- 搜檢tìm ra
- 搜求tìm kiếm
- 搜狐Sohu, cổng thông tin web và công ty truyền thông trực tuyến Trung Quốc
- 搜狗Sogou, công ty công nghệ Trung Quốc nổi tiếng với công cụ tìm kiếm, www.sogou.com
- 搜獲tìm thấy
- 搜羅thu thập
- 搜證lệnh khám xét
- 搜身khám người