字義Nghĩa
tối, lúc hoàng hôn, lúc chiều tối, tối tămmáy dịch
hūnHÔN
- 1.mê muội
- 2.chạng vạng
- 3.ngất
hūnHÔN
- 1.biến thể cũ của 昏[hun1]
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
昏 (会意。从日,从氐省。氐”是下的意思∠起来表示日已下沉。本义黄昏) 同本义 昏,日冥也。--《说文》 日至于虞渊,是为黄昏。--《淮南子·天文训》 昏以为期。--《诗·陈风·东门之杨》 与曛黄以为期。--《楚辞·思美人》 在昼犹昏。--吴均《与朱元思书》 昏晨之往来。--明·刘基《诚意伯刘文成公文集》 风雨晨昏。--清·袁枚《祭妹文》 又如昏旦(黄昏和早上);昏晚(天刚黑);昏黄(暮色,天色暗淡) 昏 引申为昏暗;无光 秋天漠漠向昏黑。--杜甫《茅屋为秋风所破歌》 过午 昏hūn ⒈天将黑,傍晚黄~。晨~(早晚)。〈引〉黑暗,无光~暗的灯光。~天黑地。 ⒉惑乱,糊涂~乱。利令智~。 ⒊神志不清,失去知觉~ ~沉沉。~迷。~厥。 ⒋〈古〉通"婚"。 昏mǐn 1.通"?"。勉力,尽力。 2.通"泯"。轻蔑。参见"昏弃"。 3.通"泯"。没;死。
字源Chiết tự
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
ánh nắng 日 lặn sau làng 氏
組詞Từ chứa chữ này
- 昏迷mất ý thức
- 昏倒ngất
- 昏暗tối tăm
- 昏睡ngủ mê mệt (do bệnh, mệt mỏi, v.v.)
- 昏亂mơ màng
- 昏厥ngất
- 昏君vua bất tài
- 昏庸u mê
- 昏沉mơ màng
- 昏聵mơ hồ
- 黃昏chạng vạng
- 頭昏眼花hoa mắt chóng mặt (thành ngữ); chóng mặt và mờ mắt
- 嚇昏ngất đi vì sợ
- 昏花mờ (thị lực)
- 昏頭mất trí
- 晨昏sáng và chạng vạng