例句Câu ví dụ
- 1
隨著天色逐漸昏暗,風似乎也更寒冷了幾分。
suízhe tiānsè zhújiàn hūnàn, fēng sìhū yě gèng hánlěng le jǐfēn。
Khi trời dần tối dần, gió dường như cũng lạnh hơn một chút
- 2
閣樓是一個狹長的低矮房間,光線昏暗,瀰漫著雪松的香氣。
gélóu shì yīge xiácháng de dīǎi fángjiān, guāngxiàn hūnàn, mímàn zhe xuěsōng de xiāngqì。
Phòng tầng hầm là một căn phòng dài, trần thấp, ánh sáng tối tăm, ngập tràn mùi hương của gỗ tùng
