字義Nghĩa
quyền lực, quyền lợi, quyền hànhmáy dịch
quánQUYỀN
- 1.quyền lực
- 2.quyền hạn
- 3.quyền
QuánQUYỀN
- 1.họ [Quan2]
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
权 (形声。从木,雚声。本义黄花木) 同本义 权,黄华木也。从木,雚声。--《说文》 权,黄英。--《尔雅·释木》。又如权舆(草木萌发的状态) 于嗟乎,不承权舆。--《诗·秦风·权舆》 于时冰泮发蛰,百草权舆。--《大戴礼记·诰志》 秤。测定物体重量的器具 权,称也。--《论语·尧曰》集解 锤,谓之权。--《广雅·释器》 权者,铢两斤钧石也。--《汉书·律历志》 谨权量,审法度。--《论语·尧曰》 为之权衡以称之,则并与权衡而窃之。--《庄子·胠箧》 谨权量、审法度、修废官,四方之政行 权(權)quán ⒈掌握、支配和指挥的力量~力。~柄。~势。政~。职~。 ⒉权利发言~。选举~。 ⒊势力,有利形势制空~。主动~。 ⒋暂且,灵活,变通~且。~宜。~变。 ⒌〈古〉指秤,秤锤铜~。〈引〉衡量 ~衡轻重。 ⒍ ①最有威望或力量~威人士。 ②在某种范围里最有地位的人或事物学术~威。 权guàn 1.权火,烽火。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 木 (mộc) chỉ nghĩa. Phần chỉ âm đã biến đổi, không còn đọc giống nữa.
Gỗ
組詞Từ chứa chữ này
- 权利quyền lợi (tức là quyền được hưởng điều gì đó)
- 权力quyền lực
- 权威uy quyền
- 权益quyền lợi
- 权衡cân nhắc
- 权势quyền lực
- 权贵quan chức có ảnh hưởng
- 权位quyền lực và địa vị (chính trị)
- 权且tạm thời
- 权充tạm thời đảm nhiệm
- 人权nhân quyền
- 授权ủy quyền
- 政权chế độ
- 主权chủ quyền
- 侵权xâm phạm quyền
- 特权đặc quyền