- 1.uy quyền
- 2.có thẩm quyền
- 3.quyền lực và uy tín

例句Câu ví dụ
- 1
他的教導都包含在道教者看作關於宗教最後的權威的道德經那本深刻的書。
tā de jiàodǎo dōu bāohán zài Dàojiào zhě kànzuò guānyú zōngjiào zuìhòu de quánwēi de Dàodéjīng nà běn shēnkè de shū。
Những lời dạy của ông đều được ghi trong cuốn sách sâu sắc gọi là Đạo Đức Kinh mà các đạo sĩ coi là quyền uy cuối cùng và giáo lý của tôn giáo.