學華語Kaori Dict

權威

giản thể: 权威

quánwēi

ㄑㄩㄢˊ ㄨㄟ

QUYỀN UY

HSK 7-9TOCFL 6N
  1. 1.uy quyền
  2. 2.có thẩm quyền
  3. 3.quyền lực và uy tín

例句Câu ví dụ

  • 1

    他的教導都包含在道教者看作關於宗教最後的權威的道德經那本深刻的書。

    tā de jiàodǎo dōu bāohán zài Dàojiào zhě kànzuò guānyú zōngjiào zuìhòu de quánwēi de Dàodéjīng nà běn shēnkè de shū。

    Những lời dạy của ông đều được ghi trong cuốn sách sâu sắc gọi là Đạo Đức Kinh mà các đạo sĩ coi là quyền uy cuối cùng và giáo lý của tôn giáo.

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

同音詞Từ đọc giống, viết khác

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

权威 nghĩa là gì? · Kaori Dict