- 1.quyền lợi
- 2.lợi ích
- 3.quyền và lợi ích

例句Câu ví dụ
- 1
工會領導人在會議上強調了保護員工權益的重要性。
gōnghuì lǐngdǎorén zài huìyì shàng qiángdiào le bǎohù yuángōng quányì de zhòngyàoxìng。
Đại diện công đoàn nhấn mạnh trong cuộc họp về tầm quan trọng của việc bảo vệ quyền lợi công nhân.