學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
權勢
權勢
giản thể:
权势
quán
shì
[ㄑㄩㄢˊ ㄕˋ]
QUYỀN THẾ
TOCFL 5
1.
quyền lực
2.
ảnh hưởng
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
優勢
yōushì
sự vượt trội
權利
quánlì
quyền lợi (tức là quyền được hưởng điều gì đó)
趨勢
qūshì
xu hướng; khuynh hướng
形勢
xíngshì
hoàn cảnh
勢力
shìli
quyền lực
權力
quánlì
quyền lực
人權
rénquán
nhân quyền
強勢
qiángshì
mạnh mẽ
逐字解
Từng chữ trong từ
權
quyền
quyền lực, quyền, thẩm quyền
勢
thế
sức mạnh
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
詮釋
quánshì
diễn giải
全屍
quánshī
thi thể nguyên vẹn
全市
quánshì
toàn thành phố
全蝕
quánshí
hiện tượng nhật
全食
quánshí
thiên thực toàn phần
拳師
quánshī
huấn luyện viên boxing
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
权势 nghĩa là gì? · Kaori Dict