字義Nghĩa
bàn chải, lượcmáy dịch
shūSƠ
- 1.chải
- 2.(dạng kết hợp) cái lược
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
梳 (形声。从木,疏省声。本义梳子) 同本义 梳,理发也。--《说文》 梳,栉也。--《广雅》 梳,言其齿疏也。--《释名》 朝有讽谏,犹发之有梳。--《新唐书·吴兢传》 又如木梳;梳枇(齿稀的叫梳,齿密的叫枇);梳掠(梳子。小的叫梳,大的叫掠);梳行(买卖梳子的牙行);梳背(压发梳一类妆饰品);梳掌(梳子的柄) 梳 用梳整理头发 头蓬不暇梳。--杨雄《长杨赋》 贼如梳,军如篦。--《明史·洪钟传》 绿云扰扰,梳晓鬟也。--唐·杜牧《阿房宫赋》 予九岁,憩书斋,汝梳双髻,披单缣来,温《缁衣》一章 梳shū ⒈ ⒉用梳子整理头发~头。~洗。 ⒊纺织上处理纤维~毛机。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 木 (mộc) chỉ nghĩa. Phần chỉ âm đã biến đổi, không còn đọc giống nữa.
gỗ
組詞Từ chứa chữ này
- 梳子cái lược
- 梳理chải tóc
- 梳妝trang điểm và chải chuốt
- 梳弄
- 梳洗chỉnh trang làm cho gọn gàng
- 梳篦lược (nói chung)
- 梳頭chải tóc
- 梳化
- 梳乎厘món soufflé (từ mượn)
- 梳妝室phòng trang điểm
- 燕梳
- 爬梳nghiên cứu kỹ lưỡng (tài liệu lịch sử, v.v.); làm sáng tỏ
- 頭梳lược; bàn chải tóc
- 梳妝檯bàn trang điểm
- 梳芙厘món soufflé (từ mượn)