字義Nghĩa
đoạnmáy dịch
duànĐOẠN
- 1.đoạn
- 2.phần
- 3.mẩu
DuànĐOẠN
- 1.họ [Duan4]
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
段 (形声。从殳,聑声。殳”,是古代的一种兵器,这里用作意符,表示与手持器械的动作有关。金文字形,会意,字形象手持物在山崖中敲棰石之形。本义锤击) 同本义 段,椎物也…其藉以椎物之石曰磛。--《说文》 又如段氏(锻工。古代金工六种之一。主要从事农具制作) 分段;截断 段,分段也。--《广韵》 后人…以段为分段字,读徒乱切。分段字自应作断,盖古今字之不同如此。--《说文》段玉裁注 古时在石上用棒打干肉(并施加姜、桂皮等) 段 某些部门的基 段 duàn ①长条东西分成的若干部分;整体事物的一部分;距离的一部分一~路、一~时间、几~文章。 ②工矿企业中的行政单位机务~。 ③姓。 【段落】文章的自然段。表示作者思路发展中的停顿和间歇,代表文章表达的一个步骤,具有换行的明显标志。分段的目的是使文章眉目清楚,层次分明,易于理解,还可以起 到强调、转折、过渡以及表达某种感情色彩的作用。 【段祺瑞】(1865-1936) 北洋皖系军阀首领。原名启瑞,字芝泉。安徽合肥人。1889年毕业于北洋武备学堂,后一直追随袁世凯。袁死后,在日本帝国主义支持下,以国务 总理名义把持北洋军阀政府。1924年被张作霖和冯玉祥推为北京临时政府执政。1926年,屠杀北京爱国群众,造成'三·一八惨案'。同年4月,被冯玉祥驱逐下台。1936年病死 于上海。 【段位】围棋棋手的等级。视棋力高低,叙定'段'的位次。设初段至九段。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
tay cầm cuốc殳 để cắt đá
Ghép từ các phần:
組詞Từ chứa chữ này
- 段落đoạn
- 段位cấp
- 段子mẩu chuyện kể hoặc mẩu đối thoại biểu diễn (nghệ thuật dân gian)
- 段數cấp bậc
- 段氏một nhánh của dân tộc du mục Tiên Ti 鮮卑|鲜卑
- 段玉裁Duan Yucai (1735-1815), tác giả của "Chú giải Thuyết Văn Giải Tự" (1815) 說文解字註|说文解字注[Shuo1 wen2 Jie3 zi4 Zhu4]
- 段祺瑞Đoàn Kỳ Thụy (1864-1936), chỉ huy Quân đội Bắc Dương dưới thời Viên Thế Khải, sau đó là chính trị gia và quân phiệt quyền lực
- 段荃法Đoàn Toàn Pháp (1939-2010), nhà văn Trung Quốc
- 段錯誤lỗi phân đoạn
- 段子手段子手 — người viết và phát tán truyện ngắn hài hước, châm biếm; người hài hước
- 階段giai đoạn
- 手段phương pháp; cách thức; phương tiện (làm gì đó)
- 路段đoạn đường
- 片段đoạn (của lời nói, v.v.)
- 時段khoảng thời gian
- 地段đoạn