手段
shǒuduàn
[ㄕㄡˇ ㄉㄨㄢˋ]
THỦ ĐOẠN
HSK 5TOCFL 5N
- 1.phương pháp; cách thức; phương tiện (làm gì đó)
- 2.kỹ năng; khả năng
- 3.mánh khoé; thủ đoạn

例句Câu ví dụ
- 1
這是一種有效的手段。
zhè shì yī zhǒng yǒu xiào de shǒu duàn
Đây là một phương pháp hiệu quả
- 2
目的將手段正當化。
mùdì jiāng shǒuduàn zhèngdàng huā。
Mục đích làm hợp pháp phương tiện
- 3
英語是一種溝通的手段。
Yīngyǔ shì yīzhǒng gōutōng de shǒuduàn。
Tiếng Anh là một phương tiện giao tiếp
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 手THỦ (手) – tay: Bàn TAY xòe năm ngón với đường chỉ tay giữa lòng — THỦ môn bắt bóng bằng tay.