學華語Kaori Dict

字義Nghĩa

bẩnmáy dịch

Ô

  1. 1.biến thể của 污[wu1]

Ô

  1. 1.bẩn
  2. 2.bẩn thỉu
  3. 3.hôi thối

Ô

  1. 1.thay thế cho 污[wu1]
Giải nghĩa bằng tiếng Trung

污 (形声。从水,于声。本义停积不流的水) 浊水池。一说小水坑 污,秽也,一曰小池为污。--《说文》 字亦作汙 潢汙行潦之水。--《左传·隐公三年》。服注水不流谓之汙。” 故水郁则为汙。--《吕氏春秋·达郁》 又如污池(蓄水的池子) 污垢,脏东西 污,秽也。--《一切经音义》 川泽纳污。--《左传·宣公十五年》 尽怀其余肉持去,衣尽污。--《史记·滑稽列传》 血色罗裙翻酒污。--唐·白居易《琵琶行(并序)》 又如粪污;去污粉;去污剂;污涂(泥泞;污泥);污腻(污垢,肮脏) 劳苦之事 污(沘、汙)wū ⒈停积不流的水。又指池塘~渎(渎小水沟)。 ⒉贪赃,不廉洁贪~腐化。 ⒊奸邪,行为不正严惩~吏。 ⒋肮脏,不干净~秽。~水。 ⒌弄脏~染。 ⒍用无理的言行中伤,使受耻辱~蔑。~辱。 污yū 1.大,夸大。《孟子.公孙丑上》"宰我﹑子贡﹑有若,智足以知圣人,污不至阿其所好。"洪颐煊《读书丛录.孟子》"污,通作于。《礼记.文王世子》'况于其身 以善其君乎。'郑注'于读为迂,迂犹广也,大也。'经典凡从'于'之字多训为大。此言三子言虽大而非阿其所好。"一说,污用为"夸"之假借,义为大,夸大。见《孟子.公孙 丑上》焦循正义。 2.通"纡"。迂曲;绕弯。 污wā 1.掘地。 2.指污尊。

字源Chiết tự

Hình thanh 形聲

Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.

Ở chữ này, (thuỷ) chỉ nghĩa, [kuī] chỉ âm.

nước

Ghép từ các phần:

組詞Từ chứa chữ này

Xem tất cả từ chứa

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

Chữ 污 — bộ thủ, số nét, âm Hán-Việt · Kaori Dict