例句Câu ví dụ
- 1
污水會污染環境。
wū shuǐ huì wū rǎn huán jìng
Nước thải gây ô nhiễm môi trường
- 2
政府治理了污水。
zhèng fǔ zhì lǐ le wū shuǐ
Chính quyền đã xử lý nước thải
- 3
政府整治了污水。
zhèng fǔ zhěng zhì le wū shuǐ
Chính phủ đã xử lý nước thải
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 水THỦY (水) – nước: Dòng suối chảy giữa, bốn giọt tóe ra hai bên — NƯỚC chảy róc rách, tàu THỦY rẽ sóng.
