字義Nghĩa
沾: ướt, đẫm, ngấmmáy dịch
zhānTRIÊM
- 1.làm ướt
- 2.bị lây nhiễm
- 3.nhận lợi ích hoặc ưu đãi thông qua tiếp xúc
zhānTRIÊM
- 1.biến thể của 沾[zhan1]
- 2.làm ẩm
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
沾 古水名 沾,沾水,出上党壶关东入淇。从水,占声。--《说文》 淇水支流。源出山西省壶关县南赵掌尖老山南麓,东流入河南省,至鹤壁市西注入淇水。今上流建有弓上水库 沾 假借为霑”。浸润;浸湿 沾,一曰益也。--《说文》 惠沾渥。--《汉曹全碑》 澍雨沾洽。--《白石神君碑》 汗出沾背。--《史记·陈丞相世家》 泣下沾衿。--《汉书·李广苏建传》 长夜沾湿何由彻!--唐·杜甫《茅屋为秋风所破歌》 泣下沾襟。--宋·欧阳修《伶官传》 不终朝日,而澍雨沾洽。--《白石神君碑》 沾zhān ⒈浸润,浸湿~润。~衣」出~背。〈引〉布施,施与~赐。 ⒉因接触而附着上或染上~墨水。~染上。拒腐蚀,永不~。 ⒊微微碰上或挨上脚不~地。 ⒋ ⒌ ⒍ ⒎ 沾tiān 1.增添。《楚辞.大招》"吴酸蒿蒌,不沾薄只。"洪兴祖补注"沾,音添。益也。"一说为多汁。见王逸注。 沾chān 1.观看;观察。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 氵 (thuỷ) chỉ nghĩa, 占 [zhàn] chỉ âm.
nước
組詞Từ chứa chữ này
- 沾光hưởng ké ánh sáng
- 沾沾自喜tự mãn không gì sánh được
- 沾化huyện Zhanhua ở Binzhou 濱州|滨州[Bin1 zhou1], Sơn Đông
- 沾唇làm ướt môi
- 沾染bị ô nhiễm (thường bóng)
- 沾滿lấm lem
- 沾濕làm ướt
- 沾濡làm ẩm
- 沾邊có liên quan
- 沾醬chấm (nấu ăn)
- 均沾chia sẻ (lợi nhuận)
- 沾黏sự dính (y học)
- 霑益huyện Zhanyi ở Qujing 曲靖[Qu3 jing4], Vân Nam
- 霑化thấm hóa — xem thấm hóa khu|沾化区[Zhan1 hua4 Qu1]
- 三不沾quả ném trượt không chạm (bóng rổ)
- 不沾鍋chảo chống dính (Đài Loan)