字義Nghĩa
kiểm tra, điều tramáy dịch
JīKÊ
- 1.họ [Ji1]
jīKÊ
- 1.kiểm tra
- 2.kiểm soát
qǐKHỂ
- 1.cúi lạy sát đất
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
稽 (形声。从禾,象树木曲头止住不上长的样子,从尤,旨声。本义停留;阻滞) 同本义。引申为囤积 稽,留止也。--《说文》 司稽,察留连不时去者。--《周礼·司稽》注 秦之水泔最而稽。--《管子·水地》 令出而不稽。--《管子·君臣上》 稽市物。--《汉书·食货志》。注贮滞也。” 又如稽欠(滞留拖欠);稽身(拖住身子);稽留(在外久留);稽诣(停顿);稽固(稽留停滞) 延迟 明晨炊米尽,吾起不容稽。--陆游《冬夜不寐》 稽废时月。--《后汉书·列女传》 又如稽迟(延误推迟);稽延(迟延) 考核;核 稽qǐ ⒈ 稽jī ⒈停留,拖延莫~留。不得~延。切勿~迟。 ⒉考核,考证~核。~查。无~之言勿听。 ⒊计较,争辩反唇相~(反过口来责问对方)。 ⒋见qǐ。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Kì — Gạo
組詞Từ chứa chữ này
- 稽古học từ người xưa
- 稽查kiểm tra
- 稽核kiểm toán
- 稽顙khấu đầu (cúi đầu chạm trán xuống sàn)
- 稽考kiểm tra; tham khảo (tài liệu); điều tra
- 稽查員nhân viên kiểm tra
- 稽古振今ôn cố tri tân (thành ngữ)
- 稽查人員nhân viên kiểm tra
- 滑稽hài hước; vui nhộn; gây cười (cách đọc cũ [gu3 ji1])
- 無稽之談vô lý hoàn toàn (thành ngữ)
- 無稽vô lý
- 鈎稽biến thể của 鉤稽|钩稽[gou1 ji1]
- 鉤稽khảo sát
- 荒唐無稽vô lý, hoang đường