例句Câu ví dụ
- 1
會計部提醒,統編錯誤可能會造成稅務稽查風險。
kuàijì bù tíxǐng, tǒngbiān cuòwù kěnéng huì zàochéng shuìwù jīchá fēngxiǎn。
Kế toán phòng nhắc nhở, sai sót trong thống kê có thể gây ra rủi ro kiểm tra thuế
會計部提醒,統編錯誤可能會造成稅務稽查風險。
kuàijì bù tíxǐng, tǒngbiān cuòwù kěnéng huì zàochéng shuìwù jīchá fēngxiǎn。
Kế toán phòng nhắc nhở, sai sót trong thống kê có thể gây ra rủi ro kiểm tra thuế