學華語Kaori Dict

字義Nghĩa

cạnh tranh, tranh giành, thi đuamáy dịch

jìngCẠNH

  1. 1.cạnh tranh
  2. 2.đấu tranh
  3. 3.đua tranh
Giải nghĩa bằng tiếng Trung

竞 (会意。甲骨文字形,象二人竞逐。本义争竞;角逐;比赛) 同本义 競,逐也。--《说文》 职竞用力。--《诗·大雅·桑柔》 犹不能与罗者竞多。--《淮南子·原道》 相与优游,竞畅于宇宙之间。--《淮南子·俶真》 竞于道德。--《韩非子·五蠹》 负势竞上。--《玉台新咏·古诗为焦仲卿妻作》 物竞之无所争。-- 而与之竞火器。--清·徐珂《清稗类钞·战事类》 又如竞进(争逐拥进);竞斗(争斗,打斗);竞心(争强好胜之心);竞逐(角逐,竞争);竞爽(争胜,争强) 争辩 竞(競)jìng ⒈争逐,比赛,互相争胜~走。~赛。~争。 ⒉强劲南风不~。

字源Chiết tự

Hội ý 會意

Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.

Cạnh — Đứng lên 立 đối mặt với kẻ thù 兄

Ghép từ các phần:

組詞Từ chứa chữ này

Xem tất cả từ chứa

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

Chữ 竞 — bộ thủ, số nét, âm Hán-Việt · Kaori Dict