學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
競艷
競艷
giản thể:
竞艳
jìng
yàn
[ㄐㄧㄥˋ ㄧㄢˋ]
CẠNH DIỄM
1.
tranh nhau rực rỡ nhất
2.
mỗi người một vẻ
3.
cuộc thi sắc đẹp
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
競爭
jìngzhēng
cạnh tranh
競賽
jìngsài
thi đấu; đua
鮮艷
xiānyàn
màu sắc rực rỡ; màu sắc tươi sáng
競選
jìngxuǎn
tham gia bầu cử
競相
jìngxiāng
một cách cạnh tranh
競技
jìngjì
thi đấu kỹ năng (ví dụ: thể thao)
艷麗
yànlì
lộng lẫy
鮮豔
xiānyàn
sắc màu tươi sáng; màu sắc rực rỡ
逐字解
Từng chữ trong từ
競
cạnh
cạnh tranh, tranh đấu, đua nhau
艷
diễm
艶 — đẹp, gợi cảm, quyến rũ
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
經驗
jīngyàn
kinh nghiệm
驚豔
jīngyàn
rất ấn tượng; kinh ngạc; ngỡ ngàng / làm cho người khác kinh ngạc; để lại ấn tượng sâu sắc
井研
Jǐngyán
huyện Tỉnh Nghiên ở Nhạc Sơn 樂山|乐山[Le4 shan1], Tứ Xuyên
敬煙
jìngyān
mời thuốc lá (cho khách)
精研
jīngyán
nghiên cứu cẩn thận
經筵
jīngyán
nơi hoàng đế nghe giảng bài (truyền thống)
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
竞艳 nghĩa là gì? · Kaori Dict