- 1.thi đấu kỹ năng (ví dụ: thể thao)
- 2.giải đấu điền kinh

例句Câu ví dụ
- 1
馬德里競技遭遇失敗後,很明顯大家都很生氣。
Mǎdélǐ jìngjì zāoyù shībài hòu, hěn míngxiǎn dàjiā dōu hěn shēngqì。
Sau khi Atletico Madrid gặp thất bại, rõ ràng mọi người đều rất tức giận
- 2
每個人都很驚訝馬德里競技會戰勝巴塞羅那,因為他們在西班牙聯賽中總是失敗者。
měigerén dōu hěn jīngyà Mǎdélǐ jìngjì huìzhàn shèng Bāsàiluónà, yīnwèi tāmen zài Xībānyá liánsài zhōng zǒngshì shībàizhě。
Mọi người đều ngạc nhiên khi Atletico Madrid đánh bại Barcelona, bởi vì họ luôn là đội yếu thế trong giải đấu La Liga.