字義Nghĩa
tan chảy, nấu chảymáy dịch
róngDUNG
- 1.tan
- 2.chảy
- 3.hòa lẫn
róngDUNG
- 1.biến thể cũ của 融[rong2]
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
螎 (形声。从鬲,虫省声。鬲,古代一种烹饪器,与鼎相似。本义炊气上升) 同本义 融融者皆趣热之士,其得炉冶之门者,惟夹炭之子。--《晋书》 融化;消溶 融而为川渎。--孙绰《游天台山赋》 又如融流(融化流动);融陶(熔化陶冶);融液(融化成液体);融释(消失;化解);融蚀(消磨;侵蚀);融炼(熔化锤炼) 融合;融会 融 长远;长久 大 融róng ⒈受热溶化,消溶~化。~雪。消~。 ⒉融合,调和~恰。交~。~会贯通(融合各方面的知识或道理,从而得到全面透彻的理解)。 ⒊通,流通通~。金~(货币的流通)。 ⒋大明,大亮明而未~。 ⒌ ①和悦的样子其乐~ ~。 ②形容暖和春光~ ~。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 鬲 (cách) chỉ nghĩa, 虫 [chóng] chỉ âm.
nồi nấu
組詞Từ chứa chữ này
- 融入hòa vào
- 融合một hỗn hợp
- 融化tan
- 融洽hòa thuận
- 融會貫通nắm vững môn học thông qua nghiên cứu toàn diện các lĩnh vực liên quan
- 融冰
- 融匯hòa quyện
- 融和ấm áp
- 融安huyện Rong'an ở Liuzhou 柳州[Liu3 zhou1], Quảng Tây
- 融會kết hợp
- 金融ngân hàng
- 圓融hòa nhã
- 交融hoà quyện
- 孔融Khổng Vinh (153-208), nhà thơ thời Tam Quốc
- 消融tan chảy (ví dụ: chỏm băng)
- 熔融tan chảy