融入
róngrù
[ㄖㄨㄥˊ ㄖㄨˋ]
DUNG NHẬP
HSK 6TOCFL 5

例句Câu ví dụ
- 1
他融入了新集體。
tā róng rù le xīn jí tǐ
Anh ấy đã hòa nhập vào tập thể mới
- 2
她們拒絕融入。
tāmen jùjué róngrù。
Họ từ chối hòa nhập
- 3
她沒有融入進這個團體。
tā méiyǒu róngrù jìn zhège tuántǐ。
Cô ấy chưa hòa nhập vào nhóm này.