學華語Kaori Dict

融冰

róngbīng

ㄖㄨㄥˊ ㄅㄧㄥ

DUNG BĂNG

  1. 1.(nghĩa đen hoặc bóng) tan băng

例句Câu ví dụ

  • 1

    隨著全球氣溫變暖,南極大陸的融冰量也日益增加。

    suízhe quánqiú qìwēn biànnuǎn, nánjí dàlù de róngbīng liáng yě rìyìzēngjiā。

    Theo sự ấm lên toàn cầu, lượng băng tan ở châu Nam Cực ngày càng tăng.

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

同音詞Từ đọc giống, viết khác

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

融冰 nghĩa là gì? · Kaori Dict