例句Câu ví dụ
- 1
隨著全球氣溫變暖,南極大陸的融冰量也日益增加。
suízhe quánqiú qìwēn biànnuǎn, nánjí dàlù de róngbīng liáng yě rìyìzēngjiā。
Theo sự ấm lên toàn cầu, lượng băng tan ở châu Nam Cực ngày càng tăng.
隨著全球氣溫變暖,南極大陸的融冰量也日益增加。
suízhe quánqiú qìwēn biànnuǎn, nánjí dàlù de róngbīng liáng yě rìyìzēngjiā。
Theo sự ấm lên toàn cầu, lượng băng tan ở châu Nam Cực ngày càng tăng.