學華語Kaori Dict

字義Nghĩa

cho phépmáy dịch

HỨA

  1. 1.cho phép
  2. 2.hứa
  3. 3.khen

HỨA

  1. 1.họ [Xu3]
Giải nghĩa bằng tiếng Trung

许 (形声。从言,午声。本义应允,许可) 同本义 许,听也。--《说文》。按,听从其言也。 王子许。--《吕氏春秋·首时》。注诺也。” 亟请于武公,公弗许。--《左传·隐公元年》 尔不许我,我乃屏璧与圭。--《书·金滕》 杂然相许。--《列子·汤问》 其许寡人。--《战国策·魏策》 不可不许。--《史记·廉颇蔺相如列传》 遂许先帝以驱驰。--诸葛亮《出师表》 又如特许;只许成功,不许失败;准许;默许;许认(同意,承认);许肯(应允);许允(答应 许xǔ ⒈应允,认可~可。允~。准~。 ⒉称赞赞~。推~。 ⒊预先答应给予~诺。以身~国。 ⒋可能,或者也~。或~。 ⒌处所,地方先生不知何~人也。 ⒍〈表〉约略估计的几~。只有少~。年七十~。 ⒎句末语气词。这样如~。一生长恨奈何~。 ⒏周代诸侯国名,在今河南省许昌一带。 ⒐ ⒑ 许hǔ 1.见"许许"。

字源Chiết tự

Hình thanh 形聲

Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.

Ở chữ này, chỉ nghĩa, [wǔ] chỉ âm.

Nói chuyện

Ghép từ các phần:

組詞Từ chứa chữ này

Xem tất cả từ chứa

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

Chữ 许 — bộ thủ, số nét, âm Hán-Việt · Kaori Dict