例句Câu ví dụ
- 1
我昨天遇到了一個許久不見的老朋友。
wǒ zuótiān yùdào le yīge xǔjiǔ bùjiàn de lǎopéngyou。
Tôi ngày hôm qua đã gặp một người bạn cũ lâu không gặp
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 久CỬU (久) – lâu: Người đang bước bị sợi dây níu chân kéo lại — mãi chưa đi được, chờ LÂU thật lâu, thiên trường địa CỬU.
