酗酒
xùjiǔ
[ㄒㄩˋ ㄐㄧㄡˇ]
HÚ TỬU
HSK 7-9TOCFL 5V
- 1.uống rượu nhiều
- 2.say rượu
- 3.uống quá chén

例句Câu ví dụ
- 1
他有酗酒的問題。
tā yǒu xùjiǔ de wèntí。
Anh ấy có vấn đề nghiện rượu
- 2
他有酗酒的壞習慣。
tā yǒu xùjiǔ de huài xíguàn。
Anh ấy có thói quen nghiện rượu
- 3
酗酒是導致陽痿的一個因素。
xùjiǔ shì dǎozhì yángwěi de yīge yīnsù。
Uống rượu quá nhiều là một trong những nguyên nhân gây ra liệt dương.
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 酒TỬU (酒) – rượu: Vò rượu (酉) sóng sánh chất nước (氵) thơm nồng — chén RƯỢU, TỬU lượng cao thấp tùy người.