不久
bùjiǔ
[ㄅㄨˋ ㄐㄧㄡˇ]
BẤT CỬU
HSK 2Adj

例句Câu ví dụ
- 1
不久以後,他就回國了。
bù jiǔ yǐ hòu tā jiù huí guó le
Không lâu sau, ông ấy đã trở về nước
- 2
不久就要吃正餐了。
bùjiǔ jiùyào chī zhèngcān le。
Sắp đến giờ ăn tối rồi
- 3
山崎先生不久就康復了。
Shānqí xiānsheng bùjiǔ jiù kāngfù le。
Ông Yamazaki đã hồi phục không lâu sau đó.
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 不BẤT (不) – không: Con chim bay vụt lên đụng trần nhà (nét ngang 一) rồi xòe cánh bất lực — KHÔNG lên được nữa.
- 久CỬU (久) – lâu: Người đang bước bị sợi dây níu chân kéo lại — mãi chưa đi được, chờ LÂU thật lâu, thiên trường địa CỬU.