字義Nghĩa
vẫnmáy dịch
háiHOÀN
- 1.vẫn
- 2.còn đang
- 3.càng thêm
huánHOÀN
- 1.trả lại
- 2.trở về
HuánHOÀN
- 1.họ [Huan2]
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
还 huan (形声。从辵(表示与行走有关),瞏声。本义返回) 同本义 还,復也。--《说文》 还,返也。--《尔雅·释言》 还而不入。--《诗·小雅·何人斯》 吾其还也。--《左传·僖公三十年》 势还不远,可先为起第。--《资治通鉴》 既罢,还内。 还部白府君。(回到府里报告太守。府君,太守。)--《玉台新咏·古诗为焦仲卿妻作》 送儿还故乡。--《乐府诗集·木兰诗》 便要还家。--晋·陶渊明《桃花源记》 复还终业。--《后汉书·列女传》 自南海还。--清·彭端淑《为学一首示子侄》 又 还(還)hái ⒈仍旧,依然他身体~健康。工作~是干劲冲天。 ⒉更今年比去年~好。 ⒊再,又~来一个。既要增加产量,~要提高质量。 ⒋尚可,勉强过得去这篇文章~可以。他工作得~不算慢。 ⒌尚且这些老同志干劲~这样大,我们年青人更应加油干呀! ⒍用来加强语气或〈表〉未料到的这~了得。她~真有办法。 ⒎ ①〈表〉比较好~是这个办法好。 ②连词。用于问句,〈表〉选择是去文化宫,~是去博物馆? ⒏见huán。 还(還)huán ⒈返回~故乡。她~家了。 ⒉恢复~原。 ⒊回答,对付~礼。以眼~眼。以牙~牙。 ⒋交还,归还~地于民。借钱~钱。 还xuán 1.旋转;回旋。 2.迅速;立即。 3.敏捷貌。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 辶 (sước) chỉ nghĩa. Phần chỉ âm đã biến đổi, không còn đọc giống nữa.
không (bù) đi 辶
組詞Từ chứa chữ này
- 还是vẫn (như trước)
- 还有vẫn còn; còn có
- 还原khôi phục về trạng thái ban đầu
- 还款hoàn trả
- 还好không tệ
- 还俗trở lại cuộc sống bình thường (rời khỏi đời sống tu hành)
- 还债trả nợ
- 还价trả giá khi mặc cả
- 还口cãi lại
- 还嘴cãi lại
- 归还trả lại cái gì
- 讨价还价mặc cả thương lượng
- 偿还hoàn trả
- 返还hoàn trả
- 退还trả lại (cái gì đó đã mượn, v.v.); gửi trả lại; hoàn tiền; hoàn trả
- 交还trả lại