學華語Kaori Dict

字義Nghĩa

bưu chính, thư tínmáy dịch

yóuBƯU

  1. 1.bưu điện
  2. 2.bưu phẩm
Giải nghĩa bằng tiếng Trung

邮 (会意。从邑垂。垂,边郵;邑,城邑。邮”,从邑,由声。本义古地名。) 同本义 邮,左冯翊高陵,从邑,由声。--《说文》。按,邮亭,邮乡,在今陕西西安府高陵县。 传递文书的驿站 德之流行,速于置邮而传命。--《孟子·公孙丑上》 因邮上封事。--《汉书》 缮治邮亭。--《汉书·赵充国传》 又如邮吏(驿战管邮递的小官);邮馆(设在驿站的旅店);邮驿(古时办理传送公务信件的地方) 指传送文书的人 殷洪乔不为致书邮。--《晋书·殷浩传》 又如邮人(传递公文书信的人) 古代井田间 邮(郵)yóu ⒈寄递信件、金钱、物品等的专设机构、人员~局。~递员。 ⒉有关邮务的买~票。收~费。~寄。~购。 ⒊〈古〉通"尤"。过错,罪过不知其~。

字源Chiết tự

Hội ý 會意

Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.

nơi

Ghép từ các phần:

組詞Từ chứa chữ này

Xem tất cả từ chứa

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

Chữ 邮 — bộ thủ, số nét, âm Hán-Việt · Kaori Dict