例句Câu ví dụ
- 1
郵差送郵件到各個家庭。
yóuchāi sòng yóujiàn dào gègè jiātíng。
Bưu tá giao thư đến từng gia đình
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 差SOA (差) – sai/kém: Con dê (羊) đòi làm việc thợ (工) — làm SAI lệch hết, kém cỏi, SOA biết bao!
郵差送郵件到各個家庭。
yóuchāi sòng yóujiàn dào gègè jiātíng。
Bưu tá giao thư đến từng gia đình