- 1.sưu tập tem
- 2.nghiên cứu tem

例句Câu ví dụ
- 1
你還在集郵嗎?
nǐ hái zài jíyóu ma ?
Anh vẫn còn sưu tầm tem không?
- 2
您是集郵家嗎?
nín shì jíyóu jiā ma?
Ngài có phải là người sưu tập tem không?
- 3
似乎他喜歡集郵。
sìhū tā xǐhuan jíyóu。
Dường như anh ấy thích sưu tầm tem

你還在集郵嗎?
nǐ hái zài jíyóu ma ?
Anh vẫn còn sưu tầm tem không?
您是集郵家嗎?
nín shì jíyóu jiā ma?
Ngài có phải là người sưu tập tem không?
似乎他喜歡集郵。
sìhū tā xǐhuan jíyóu。
Dường như anh ấy thích sưu tầm tem