- 1.bưu điện
- 2.LT:家[jia1],個|个[ge4]

例句Câu ví dụ
- 1
郵局就在附近。
yóu jú jiù zài fù jìn
Bưu cục ở gần đây
- 2
我步行去郵局寄包裹。
wǒ bù xíng qù yóu jú jì bāo guǒ
Tôi đi bộ đến bưu cục để gửi bưu kiện
- 3
別去郵局。
bié qù yóujú。
Đừng đi đến văn phòng bưu chính

郵局就在附近。
yóu jú jiù zài fù jìn
Bưu cục ở gần đây
我步行去郵局寄包裹。
wǒ bù xíng qù yóu jú jì bāo guǒ
Tôi đi bộ đến bưu cục để gửi bưu kiện
別去郵局。
bié qù yóujú。
Đừng đi đến văn phòng bưu chính