例句Câu ví dụ
- 1
我很慶幸我們沒有去那兒,因為當時那兒有局部大暴雨。
wǒ hěn qìngxìng wǒmen méiyǒu qù nàr, yīnwèi dāngshí nàr yǒujú bù dà bàoyǔ。
Tôi rất may mắn vì chúng ta không đến đó, bởi lúc đó nơi đó có mưa lớn cục bộ
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 有HỮU (有) – có: Bàn tay chìa ra cầm miếng thịt (月) — trong tay CÓ đồ ăn là có tất cả.
