字義Nghĩa
chua, axitmáy dịch
suānTOAN
- 1.chua
- 2.chua xót
- 3.đau lòng
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
酸〈名〉 (形声。从酉,酉”是汉字部首之一。从酉”,与酒、酪等有关。本义醋) 同本义 像醋一样的气味或味道 杏子还没熟,太酸 又如酸辛(酸味和辣味);酸苦(酸味和苦味);酸醨(味酸而薄的酒) 特指胃酸,胃液 杂剧脚色之一,主要扮演青年文人,因此亦用作对文人的蔑称 孤”谓官;酸”谓秀士。凡称酸”,谓正末扮秀士当场也。--清·焦循《剧说》 小雨 酸类物质名 酸suān ⒈像醋的味道或气味~汤。~辣菜。~枣子。~菜鱼。 ⒉微痛乏力腰腿~痛。 ⒊悲痛,伤心悲~。令人心~。 ⒋旧时讥讽人的迂腐~秀才。 ⒌化学上指在水溶液中能产生氢离子的物质,分有机酸和无机酸两大类果~。硝~。硫~。盐~。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 酉 (dậu) chỉ nghĩa. Phần chỉ âm đã biến đổi, không còn đọc giống nữa.
Sour — Rượu; 酉 lên men quá lâu; 夋; 夋 cũng cung cấp âm đọc
組詞Từ chứa chữ này
- 酸奶sữa chua
- 酸甜苦辣chua, ngọt, đắng và cay nóng
- 酸乳sữa chua
- 酸性tính axit
- 酸敗
- 酸曲bài hát tình yêu
- 酸根ion âm
- 酸梅mơ muối
- 酸棗táo chua (Ziziphus jujuba var. spinosa)
- 酸楚não nề
- 心酸cảm thấy buồn
- 辛酸cay (vị)
- 尖酸gay gắt
- 乙酸axit axetic (CH3COOH)
- 乳酸axit lactic
- 反酸trào ngược axit