例句Câu ví dụ
- 1
酸性腐蝕了金屬。
suānxìng fǔshí le jīnshǔ。
Axit đã ăn mòn kim loại
- 2
酸性會腐蝕含有金屬的物質。
suānxìng huì fǔshí hányǒu jīnshǔ de wùzhì。
Axit sẽ ăn mòn các vật chứa kim loại
- 3
某些繡球花的顏色取決於土壤的酸鹼值:土壤酸性越強,花朵顏色越藍。
mǒuxiē xiùqiúhuā de yánsè qǔjuéyú tǔrǎng de suānjiǎnzhí: tǔrǎng suānxìng yuè qiáng, huāduǒ yánsè yuè lán。
Một số loài hoa绣球花 có màu sắc phụ thuộc vào độ pH của đất: đất càng axit thì hoa càng màu xanh lam
