字義Nghĩa
nghemáy dịch
wénVĂN
- 1.nghe
- 2.tin tức
- 3.nổi tiếng
WénVĂN
- 1.họ [Wen2]
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
闻 (形声。从耳,门声。本义听到) 同本义 闻,知声也。--《说文》 闻耳之聪也。--《墨子经上》 心不在焉,视而不见,听而不闻。--《礼记·大学》 闻佳人兮召予。--屈原《九歌·湘夫人》 夜闻汉军四面皆楚歌。--《史记·项羽本纪》 妾闻志士不饮盗泉之水。--《后汉书·列女传》 闻屏障中。--《虞初新志·秋声诗自序》 闻舟中夜弹琵琶者,听其音,铮铮然有京都声。--白居易《琵琶行(并序)》 又如闻声不食(听到动物的叫声就不忍心吃它的肉);闻所不闻(听到从未听过的事情。也说闻所未闻”);闻风响应(听到风声, 闻wén ⒈听耳~目睹。~过则喜。~风而起。 ⒉消息,听说的,听见的新~。奇~。~所未~。 ⒊出名,有名望~人。~名。 ⒋名声丑~。令(好的)~。 ⒌知识见~。博~强志(记)。 ⒍用鼻子嗅~着烟味。~到香味。 闻wèn 1.声誉,名声。 2.通"问"。慰问。 3.通"问"。询问。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 门 (môn) chỉ nghĩa. Phần chỉ âm đã biến đổi, không còn đọc giống nữa.
tai
組詞Từ chứa chữ này
- 闻名nổi tiếng
- 闻人người nổi tiếng
- 闻出nhận biết bằng mùi
- 闻到ngửi
- 闻喜huyện Wenxi ở Yuncheng 運城|运城[Yun4 cheng2], Sơn Tây
- 闻悉nghe (về việc gì đó)
- 闻见ngửi
- 闻言đã nghe những gì được nói
- 闻讯nhận được tin tức (về)
- 闻诊
- 新闻tin tức
- 传闻tin đồn
- 丑闻bê bối
- 骇人听闻sốc
- 举世闻名nổi tiếng khắp thế giới (thành ngữ)
- 绯闻bê bối tình dục