字義Nghĩa
kiểm tra, xem xét, xem lại, đọcmáy dịch
yuèDUYỆT
- 1.kiểm tra
- 2.xem xét
- 3.đọc
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
阅 (形声。从门,说省声。象在门里清点东西。本义在门内考察、计算事物) 同本义 阅,具数于门中也。--《说文》 引申为计算 阅,具也。--《小尔雅》 阅,数也。--《广雅》 商人阅其祸败之衅,必始于火。--《左传·襄公九年》。注阅,犹数也。” 又如阅问(逐一询问) 察看;视察,考查 常以秋、岁末之时阅其民。--《管子》 又如阅实(查对实事);阅狱(查看监狱);阅审(审核);阅稼(查看禾苗生长情况);阅试(审查考试) 检阅 马端敏公新贻亲临校场阅射。--清·薛福成《庸眖笔 阅yuè ⒈看~读。~览。传~。已~。 ⒉察看~兵。检~。 ⒊经历~历。~世。~年余。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 门 (môn) chỉ nghĩa. Phần chỉ âm đã biến đổi, không còn đọc giống nữa.
組詞Từ chứa chữ này
- 阅读đọc
- 阅览室phòng đọc
- 阅历trải nghiệm
- 阅世nhìn đời
- 阅兵duyệt binh
- 阅卷chấm bài thi
- 阅览đọc
- 阅兵式diễu hành quân sự
- 阅听人
- 阅读器trình đọc (phần mềm)
- 翻阅đọc lướt
- 参阅tham khảo
- 查阅tra cứu
- 检阅duyệt xét
- 借阅mượn sách để đọc
- 传阅đọc và truyền lại