例句Câu ví dụ
- 1
在回家的路上,我看到一場閱兵式。
zài huíjiā de lùshang, wǒ kàndào yī chǎng yuèbīngshì。
Trên đường về nhà, tôi thấy một buổi diễu binh
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 式THỨC (式) – kiểu mẫu: Cây cọc chuẩn (弋) cho người thợ (工) dựa theo — làm đúng khuôn, công THỨC, hình THỨC, kiểu cách.
