- 1.trải nghiệm
- 2.kinh nghiệm

例句Câu ví dụ
- 1
她年輕,天真而又缺乏閱歷。
tā niánqīng, tiānzhēn ér yòu quēfá yuèlì。
Cô ấy trẻ, ngây thơ và thiếu kinh nghiệm
- 2
你有這麼多的生活閱歷,敢問你年方幾何?
nǐ yǒu zhème duō de shēnghuó yuèlì, gǎn wèn nǐ nián fāng jǐhé?
Ngài có nhiều kinh nghiệm sống như vậy, dám hỏi ngài bao nhiêu tuổi rồi
- 3
這次,雖然我的閱歷更多但是沒有人等著接待我。
zhè cì, suīrán wǒ de yuèlì gèng duō dànshì méiyǒu rén děng zhe jiēdài wǒ。
Lần này, mặc dù tôi có nhiều kinh nghiệm hơn nhưng không ai chờ đón tôi.