Kaori Dict

畝

Mẫu

rãnh

Cách đọc

Âm on (音読み) — gốc Hán, gần với âm Hán-Việt
Âm kun (訓読み) — từ thuần Nhật

Dấu chấm trong âm kun tách phần viết bằng kanji và phần okurigana: まな.ぶ → 学ぶ.

Thông tin

Số nét
10
Cấp JLPT
ngoài JLPT
Lớp học ở Nhật
Thường dụng (trung học)
Tần suất báo chí
#2327 / 2.501
Bộ thủ
bộ 102
Từ JLPT chứa chữ
0
Pinyin
mu3
Tiếng Hàn
무, 묘

rãnh

Từ chứa chữ này · dễ trước

たんぼtanbo

đàn bô; cánh đồng lúa

N2
うねりuneri

suy ngược; sóng gấp

thông dụng
うねuneMẪU

đường gò; rãnh ruộng; dải đất cao

thông dụng
うねるuneru

uốn lượn; quanh co; chảy lượn

thông dụng
せseMẪU

ense (Japanese unit of area equal to 30 tsubo, approx. 99.174 m.sq.)

うねまunemaMẪU GIAN

enfurrow; room with ridged roof

うねみぞunemizoMẪU CÂU

enfurrow ridges

うねたてunetate

enbuilding rice-field ridges

うねおりuneori

enribbed fabric; corded fabric; ridged fabric; corduro; repp; rep

ちょうたんせぶchoutansebuĐINH ĐOẠN MẪU BỘ

enunits of square measure (for rice fields, forests, etc.)

ろうほrouhoLŨNG MẪU

enridges of and paths between fields · countryside; civilian

ほhoMẪU

enmu (Chinese measure of land area, formerly approx. 600 m.sq., currently approx. 667 m.sq.)

うねすunesuMẪU TU

enridged whale meat used to make whale "bacon"

たてうねおりtateuneoriKINH MẪU CHỨC

enwarp rib weave (cloth)

Dữ liệu chữ: KANJIDIC2 (EDRDG, CC BY-SA 4.0).

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

畝 (Mẫu) — Kanji | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict