Kaori Dict

Bãi · Bì

quit · stop · leave · withdraw

nghĩa tiếng Anh — bản Việt đang bổ sung

Cách đọc

Âm on (音読み) — gốc Hán, gần với âm Hán-Việt
Âm kun (訓読み) — từ thuần Nhật

Dấu chấm trong âm kun tách phần viết bằng kanji và phần okurigana: まな.ぶ → 学ぶ.

Thông tin

Số nét
15
Cấp JLPT
ngoài JLPT
Lớp học ở Nhật
Thường dụng (trung học)
Tần suất báo chí
#2104 / 2.501
Bộ thủ
bộ 122
Từ JLPT chứa chữ
0
Pinyin
ba4, ba5, pi2
Tiếng Hàn
파, 피

quit · stop · leave · withdraw · go

Từ chứa chữ này · dễ trước

やむyamu

ngừng; chấm dứt; dừng lại

N4
やめるyameru

nghỉ hưu; từ chức; bỏ việc

N3
ひめんhimenBÃI MIỄN

endismissal (from a position); discharge

thông dụng
どうめいひぎょうdoumeihigyouĐỒNG MINH BÃI NGHIỆP

enstrike

やめさせるyamesaseru

ento fire (from job); to discharge

まかりmakari

enemphatic verbal prefix · humble verbal prefix

ひぎょうhigyouBÃI NGHIỆP

enstrike; walkout

みまかるmimakaru

ento pass away; to die

そうどうめいひぎょうsoudoumeihigyouTỔNG ĐỒNG MINH BÃI NGHIỆP

engeneral strike

そうひぎょうsouhigyouTỔNG BÃI NGHIỆP

engeneral strike

ひめんけんhimenkenBÃI MIỄN QUYỀN

enauthority to dismiss someone (from a position)

まかりでるmakarideru

ento leave; to withdraw · to appear before; to present oneself

まかりとおるmakaritooru

ento go unpunished; to be tolerated; to be allowed; to be overlooked

まかりこすmakarikosu

ento go to; to visit; to call on

まかりまちがうmakarimachigau

ento make a mistake; to blunder

ひかんhikanBÃI QUAN

enremoval from office

まかりならぬmakarinaranu

ennot be allowed; must not

まかりまちがえばmakarimachigaeba

enif things go wrong; if the worst happens

まかりまちがってもmakarimachigattemo

eneven in the worst case; no matter how bad things get; whatever happens; under any circumstances

Dữ liệu chữ: KANJIDIC2 (EDRDG, CC BY-SA 4.0).

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

罷 (Bãi) — Kanji | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict