Kaori Dict

生産

せいさん

seisan

N4

Âm Hán-Việt: SINH SẢN

JLPT N4 · Bài 18

Nghĩa

  1. 1.sản xuất; chế tạo; sản phẩm
  1. danh từdanh từ + するtha động từ

    1.production; manufacture

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Do sự suy thoái của ngành sản xuất ngũ cốc, Trung Quốc được dự báo là sẽ vượt Nhật Bản trở thành quốc gia nhập khẩu ngũ cốc hàng đầu thế giới.

    It is foreseen that, due to the decline in grain production, China will quickly become a world leading grain importing country, overtaking Japan.

  • This factory produces CD players.

  • Production is turning down.

  • Production of rice has decreased.

  • Production has remarkably increased.

  • Industrial production rose sharply in July.

  • Automobile production has peaked out.

  • Our country abounds in products.

  • The factory produces cotton goods.

  • Apples are produced in this district.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

生産 (せいさん) — sản xuất; chế tạo; sản phẩm | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict