Kaori Dict

とう

tou

Âm Hán-Việt: ĐĂNG

Nghĩa

  1. danh từ

    1.light; lamp

  2. hậu tốlượng từ

    2.counter for electric lights

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Harry's really slow to catch on.

  • Edison invented the electric lamp.

  • I must replace that fluorescent lamp.

  • The Nara lights and flowers festival was very romantic!

  • This fluorescent lamp is starting to flicker. We'll have to replace it.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

灯 (とう) — light; lamp | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict