例句Câu ví dụ
- 1
走捷徑。
zǒu jiéjìng。
Đi tắt
- 2
成功是沒有捷徑的。
chénggōng shì méiyǒu jiéjìng de。
Thành công không có đường tắt
- 3
倫敦人把捷運叫做「The Tube」
Lúndūn rén bǎ jiéyùn jiàozuò 「 T h e T u b e 」
Người dân London gọi tàu điện ngầm là 'The Tube'
走捷徑。
zǒu jiéjìng。
Đi tắt
成功是沒有捷徑的。
chénggōng shì méiyǒu jiéjìng de。
Thành công không có đường tắt
倫敦人把捷運叫做「The Tube」
Lúndūn rén bǎ jiéyùn jiàozuò 「 T h e T u b e 」
Người dân London gọi tàu điện ngầm là 'The Tube'