例句Câu ví dụ
- 1
一窩黃蜂襲擊了孩子們。
yī wō huángfēng xíjī le háizimen。
Một đàn ong vòi đốt đã tấn công các em nhỏ
- 2
無花果由榕小蜂授粉。
wúhuāguǒ yóu Róng xiǎo fēng shòufěn。
Quả 无花果 được thụ phấn bởi loài ong wasp
- 3
蜂鳥會吸食某些花朵的甜美花蜜。
fēngniǎo huì xīshí mǒuxiē huāduǒ de tiánměi huāmì。
Chim sẻ sẽ hút mật hoa ngọt từ một số loài hoa
